Từ: 争风吃醋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 争风吃醋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 争风吃醋 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēngfēngchīcù] Hán Việt: TRANH PHONG NGẬT THỐ
tranh đoạt tình nhân; ghen; ghen tuông (vì theo đuổi mục tiêu giống nhau mà đôi bên ghen ghét, tranh giành với nhau, phần nhiều chỉ quan hệ nam nữ.)。指因追求同一异性而互相忌妒争斗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 争

chanh:cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa)
danh:danh nhau miếng ăn (tranh nhau)
tranh:nhà tranh; tranh vanh (chênh vênh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật:cật dược (ăn uống)
hấc:háo hấc (nôn nóng)
hất:hất cẳng; hất hàm
hớt:nói hớt
khật:khật khừ; khật khưỡng
ngát:thơm ngát
ngạt: 
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt:việc ngặt
ực:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 醋

thố:thố (giấm; ghen)
争风吃醋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 争风吃醋 Tìm thêm nội dung cho: 争风吃醋