Từ: 啟白 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 啟白:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 啟 • 白

khải bạch
Trình bày rõ ràng về một vấn đề gì. ☆Tương tự:
trần thuyết
陳說,
trần thuật
陳述.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 啟

khui啟:khui chai rượu; khui ra
khơi啟:Khơi lại chuyện cũ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc白:bội bạc; bạc phếch
bạch白:tách bạch
啟白 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 啟白 Tìm thêm nội dung cho: 啟白