Cao su chống va đập cửa

Từ: 重婚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 重婚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 重婚 trong tiếng Trung hiện đại:

[chónghūn] trùng hôn (kết hôn với một người khác trong khi mình đang có vợ hoặc có chồng); sự vi phạm chế độ hôn nhân một vợ một chồng。法律上指已有配偶而又同别的人结婚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 婚

hôn:kết hôn, hôn lễ
重婚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 重婚 Tìm thêm nội dung cho: 重婚