Từ: 气体冷却器 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 气体冷却器:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 气 • 体 • 冷 • 却 • 器

Nghĩa của 气体冷却器 trong tiếng Trung hiện đại:

qìtǐ lěngquè qì máy làm lạnh khí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí气:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy体:trông thấy
thẩy体: 
thể体:thể lề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷

linh冷:lung linh
liểng冷:liểng xiểng
lành冷:lành mạnh
lãnh冷:lãnh (lạnh lẽo)
lênh冷:lênh đênh
lạnh冷:lạnh lẽo
lảnh冷:lanh lảnh; lảnh khảnh
lểnh冷: 
rãnh冷:rãnh nước
rảnh冷:rảnh rang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 却

khước却:khước từ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 器

khí器:khí cụ, khí giới
气体冷却器 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 气体冷却器 Tìm thêm nội dung cho: 气体冷却器