Từ: mai táng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mai táng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mai • táng

mai táng
Chôn cất người chết.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Mang mệnh nhân thịnh liễm, tống vãng thành ngoại mai táng
忙命人盛殮, 送往城外埋葬 (Đệ lục thập thất hồi) Liền sai người khâm liệm trọng thể, đưa ra ngoài thành chôn cất.

Nghĩa mai táng trong tiếng Việt:

["- Chôn người chết."]

Dịch mai táng sang tiếng Trung hiện đại:

安葬 《埋葬(用于比较郑重的场合)。》丧葬 《办理丧事, 埋葬死者。》
mai táng phí.
丧葬费。
土葬 《处理死人遗体的一种方法, 一般是把尸体先装在棺材里, 然后再把棺材埋在地里(区别于"火葬、水葬"等)。》
葬; 埋葬; 葬埋; 掩埋 《掩埋死者遗体。》
mai táng
埋葬
书
窆 《埋葬。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mai

mai𠶣:mỉa mai
mai槑:cây mai
mai埋:mai một
mai媒:mai mối
mai𢲪:mai mực
mai󰉠:hôm mai
mai𣈕:mai sau
mai𪰹:mai sau
mai󰉪:hôm mai
mai枚:hàm mai; hoả mai
mai梅:cây mai
mai楳:cây mai
mai煤:mai khí (than đá)
mai玟:mai côi (ngọc đỏ); hoa mai côi
mai玫:mai khôi (hoa hồng)
mai𫂚:thảo mai
mai莓:thảo mai (dâu tây)
mai󰔌:mai cua; mai rùa
mai𨨦:cái mai
mai霉:phát mai (mốc);hoàng mai quý (mưa xuân)
mai霾:sương mai
mai黴:phát mai (mốc);hoàng mai quý (mưa xuân)

Nghĩa chữ nôm của chữ: táng

táng丧:táng tận lương tâm
táng喪:mai táng
táng搡:táng cha nó vào (cắm vào lỗ)
táng脏:táng thuỷ (nước bẩn); táng từ (tục tĩu)
táng葬:táng lễ; tống táng
táng䘮:táng tận lương tâm
táng髒:táng thuỷ (nước bẩn); táng từ (tục tĩu)

Gới ý 15 câu đối có chữ mai:

梅雨雲週聯好友,榴花伊始映新粧

Mai vũ vân chu liên hảo hữu,Lựu hoa y thuỷ ánh tân trang

Bên bạn tốt mưa mai mây cuốn,Đẹp tân trang hoa lựu giống xưa

喜見紅梅放,樂迎淑女來

Hỉ kiến hồng mai phóng,Lạc nghinh thục nữ lai

Mừng thấy mai hồng nở,Vui đón thục nữ về

嶺上梅花報喜信,庭前椿樹戶芳齡

Lĩnh thượng Mai hoa báo hỉ tín,Đình tiền xuân thụ hộ phương linh

Hoa mai đầu núi báo tin vui,Cây xuân sân trước nâng cao tuổi

錦瑟聲中鸞對語,玉梅花際鳳雙飛

Cẩm sắt thanh trung loan đối ngữ,Ngọc mai hoa tế phượng song phi

Đàn sắt tiếng trong loan đổi giọng,Hoa mai vẻ ngọc phương đôi bay

家學有淵源看桂子望重橋門知藝苑目關世德,花鈿多錦秀喜蘭孫粧崔梅韻信香奩亦載文章

Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương

Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

檻外紅梅竟放,檐前紫燕雙飛

Hạm ngoại hồng mai cạnh phóng,Thiềm tiền tử yến song phi

Ngoài hiên mai hồng đua nở,Trước thềm tử yến sánh bay

雪映收臺蘭葉夢,梅輝繡閣帽簪花

Tuyết ánh thu đài lan diệp mộng,Mai huy tú các mạo trâm hoa

Mây rực đài cao mộng lan diệp,Mai bừng gác đẹp vẻ trâm hoa

mai táng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mai táng Tìm thêm nội dung cho: mai táng