Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
ngũ đới
Năm dải khí hậu trên trái đất, gồm
nhiệt đới, nam ôn đới, bắc ôn đới, nam hàn đới, bắc hàn đới
熱帶, 南溫帶, 北溫帶, 南寒帶, 北寒帶.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 五
| ngũ | 五: | ngã ngũ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 帶
| đai | 帶: | cân đai; đai áo |
| đái | 帶: | bóng đái, bọng đái |
| đáy | 帶: | đáy bể, đáy giếng |
| đới | 帶: | liên đới; nhiệt đới |

Tìm hình ảnh cho: 五帶 Tìm thêm nội dung cho: 五帶
