Từ: 幽微 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幽微:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 幽微 trong tiếng Trung hiện đại:

[yōuwēi] 1. yếu ớt; thoang thoảng; phản phất (âm thanh, mùi vị...)。(声音、气味等)微弱。
幽微的呼唤
tiếng hô hoán yếu ớt
幽微的花香
hương hoa thoang thoảng
2. thâm thuý tinh vi; sâu xa; sâu sắc。深奥精微。
涵义幽微
hàm ý thâm thuý sâu xa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幽

u:âm u, u cốc; u hương (thơm nhẹ); u đầu
ù:thổi ù ù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 微

vi:tinh vi, vi rút
幽微 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 幽微 Tìm thêm nội dung cho: 幽微