Từ: 事与愿违 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 事与愿违:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 事与愿违 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìyǔyuànwéi] Hán Việt: SỰ DỮ NGUYỆN VỸ
làm sai ý nguyện; kết quả sự việc trái với ý muốn ban đầu; tính một đằng ra một nẻo。事情的发展跟主观愿望相反。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 与

dữ:tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện)
dự:can dự, tham dự
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愿

nguyền:thề nguyền
nguyện:ý nguyện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 违

vi:vi phạm
事与愿违 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 事与愿违 Tìm thêm nội dung cho: 事与愿违