Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 事与愿违 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 事与愿违:
Nghĩa của 事与愿违 trong tiếng Trung hiện đại:
[shìyǔyuànwéi] Hán Việt: SỰ DỮ NGUYỆN VỸ
làm sai ý nguyện; kết quả sự việc trái với ý muốn ban đầu; tính một đằng ra một nẻo。事情的发展跟主观愿望相反。
làm sai ý nguyện; kết quả sự việc trái với ý muốn ban đầu; tính một đằng ra một nẻo。事情的发展跟主观愿望相反。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 事
| sự | 事: | sự việc |
| xì | 事: | xì mũi, xì hơi; lì xì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 与
| dữ | 与: | tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện) |
| dự | 与: | can dự, tham dự |
| đử | 与: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 愿
| nguyền | 愿: | thề nguyền |
| nguyện | 愿: | ý nguyện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 违
| vi | 违: | vi phạm |

Tìm hình ảnh cho: 事与愿违 Tìm thêm nội dung cho: 事与愿违
