Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 减轻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 减轻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 减轻 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎnqīng] giảm nhẹ; giảm sút; bớt。减少重量或程度。
减轻负担。
giảm nhẹ gánh vác.
病势减轻。
bệnh tình giảm nhẹ; bệnh đỡ hơn nhiều.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 减

giảm:giảm giá; suy giảm; thuyên giảm
xảm:xảm thuyền (chất dẻo bịt lỗ hở của thuyền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轻

khinh:khinh khi, khinh rẻ; khinh suất
减轻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 减轻 Tìm thêm nội dung cho: 减轻