Từ: 传真 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 传真:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 传真 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuánzhēn] 1. vẽ truyền thần; vẽ chân dung; miêu tả sinh động; tả chân。指画家描绘人物的形状;画人像。
2. fax; bản fax; sao; chép; sao chép; bản sao。利用光电效应,通过有线电或无线电装置把照片、图表、书信、文件等的真迹传送到远方的通讯方式。 见〖传真电报〗

Nghĩa chữ nôm của chữ: 传

truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyện:truyện thơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 真

chan:chứa chan, chan hoà
chang:nắng chang chang; y chang
chân:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
sân:sinh sân (giận)
传真 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 传真 Tìm thêm nội dung cho: 传真