Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 熔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 熔, chiết tự chữ DONG, DUNG, NUNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 熔:

熔 dong

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 熔

Chiết tự chữ dong, dung, nung bao gồm chữ 火 容 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

熔 cấu thành từ 2 chữ: 火, 容
  • hoả, hỏa
  • dong, dung, dông, gióng, giông, rung, ròng, rông
  • dong [dong]

    U+7194, tổng 14 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: rong2;
    Việt bính: jung4;

    dong

    Nghĩa Trung Việt của từ 熔

    Tục dùng như chữ dong .

    dong, như "dong đèn suốt đêm (cho cháy lâu)" (gdhn)
    dung, như "xuân tuyết dị dung (tuyết sắp tan)" (gdhn)
    nung, như "nung nấu" (gdhn)

    Nghĩa của 熔 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鎔)
    [róng]
    Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 14
    Hán Việt: DUNG
    nóng chảy; chảy。熔化。
    熔点。
    điểm nóng chảy.
    熔焊。
    hàn chảy.
    熔炉。
    lò luyện.
    Từ ghép:
    熔点 ; 熔断 ; 熔化 ; 熔剂 ; 熔解热 ; 熔炼 ; 熔炉 ; 熔融 ; 熔岩 ; 熔铸

    Chữ gần giống với 熔:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤌋, 𤌍, 𤌣, 𤍃, 𤍄, 𤍅, 𤍆, 𤍇, 𤍉, 𤍊, 𤍋, 𤍌, 𤍎,

    Dị thể chữ 熔

    ,

    Chữ gần giống 熔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 熔 Tự hình chữ 熔 Tự hình chữ 熔 Tự hình chữ 熔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 熔

    chong: 
    dong:dong đèn suốt đêm (cho cháy lâu)
    dung:xuân tuyết dị dung (tuyết sắp tan)
    nung:nung nấu
    熔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 熔 Tìm thêm nội dung cho: 熔