Từ: 事畜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 事畜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sự súc
Nói tắt của
ngưỡng sự phủ súc
畜, phụng dưỡng cha mẹ, nuôi nấng vợ con. Sau phiếm chỉ coi sóc gia đình lo liệu sinh kế.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 畜

súc:súc vật
sục:sục sạo
事畜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 事畜 Tìm thêm nội dung cho: 事畜