Cao su chống va đập cửa

Từ: 佐治 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佐治:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tá trị
Giúp đỡ lo việc. Như
tá trị quốc gia
家Chức quan đứng phó.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佐

:phò tá
tớ:đầy tớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 治

chệ:chễm chệ
trị:trị an
trịa:tròn trịa
佐治 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 佐治 Tìm thêm nội dung cho: 佐治