Từ: 事主 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 事主:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sự chủ
Hầu hạ, phục dịch nhà vua.Người đứng đầu chủ trì sự vụ. ☆Tương tự:
bổn gia nhi
兒,
chánh sự chủ
主,
đương sự nhân
人.Người bị hại trong án kiện (hình sự). ☆Tương tự:
đương sự nhân
人.

Nghĩa của 事主 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìzhǔ] 1. người bị hại (trong án trộm cắp, cướp giật) 。某些刑事案件(如偷窃、抢劫等)中的被害人。
2. người chủ; đương sự。旧指办理婚丧喜事的人家。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút
事主 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 事主 Tìm thêm nội dung cho: 事主