sự chủ
Hầu hạ, phục dịch nhà vua.Người đứng đầu chủ trì sự vụ. ☆Tương tự:
bổn gia nhi
本家兒,
chánh sự chủ
正事主,
đương sự nhân
當事人.Người bị hại trong án kiện (hình sự). ☆Tương tự:
đương sự nhân
當事人.
Nghĩa của 事主 trong tiếng Trung hiện đại:
2. người chủ; đương sự。旧指办理婚丧喜事的人家。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 事
| sự | 事: | sự việc |
| xì | 事: | xì mũi, xì hơi; lì xì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 主
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |

Tìm hình ảnh cho: 事主 Tìm thêm nội dung cho: 事主
