Từ: 事半功倍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 事半功倍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 事半功倍 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìbàngōngbèi] Hán Việt: SỰ BÁN CÔNG BỘI
làm ít công to; làm chơi ăn thật。形容花费的劳力小,收到的成效大。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban:bảo ban
bán:bán sống bán chết
bướng:bướng bỉnh
bận:bận rộn
bớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 功

công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倍

buạ:goá bụa
bạu:bạu mặt (cau mặt)
bậu:bậu cửa
bội:bội số; gấp bội
bụa:goá bụa
vội:vội vàng
事半功倍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 事半功倍 Tìm thêm nội dung cho: 事半功倍