Từ: 彼人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彼人:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 彼 • 人

Nghĩa của 彼人 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐrén] người đó; người kia。那人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彼

bẽ彼: 
bể彼:bốn bể
bỉ彼:bỉ sắc tư phong (kém cái này lại hơn cái kia)
bở彼:khoai bở; tưởng bở; vớ bở

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân人:nhân đạo, nhân tính
nhơn人:nhơn loại (nhân loại)
彼人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 彼人 Tìm thêm nội dung cho: 彼人