Từ: 二拇指 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 二拇指:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 二拇指 trong tiếng Trung hiện đại:

[èr·muzhǐ]
ngón trỏ; ngón tay trỏ。第二个手指头;食指。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 二

nhì:thứ nhì
nhị:nhị phân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拇

mẫu:ngón mấu (ngón tay (chân) cái)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 指

chỉ:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỏ:chỉ chỏ
xỉ:xỉ vả
二拇指 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 二拇指 Tìm thêm nội dung cho: 二拇指