Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 法西斯蒂 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 法西斯蒂:
Nghĩa của 法西斯蒂 trong tiếng Trung hiện đại:
[fǎxīsīdì] đảng phát xít; bọn phát xít。指法西斯主义的组织或成员。(意fascisti (fascista的复数))。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 法
| pháp | 法: | pháp luật |
| phép | 法: | lễ phép |
| phăm | 法: | phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ) |
| phấp | 法: | phấp phỏng |
| phắp | 法: | hợp phắp (chính xác); im phăm phắp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 西
| tây | 西: | phương tây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯
| tư | 斯: | tư phong |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒂
| đế | 蒂: | đế (cây mọc thành rừng ở miền Nam) |

Tìm hình ảnh cho: 法西斯蒂 Tìm thêm nội dung cho: 法西斯蒂
