Từ: 学士 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 学士:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 学士 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuéshì]
1. người có học。指读书人。
文人学士
văn nhân học sĩ
2. học sĩ (học vị thấp nhất, do trường đại học phong khi tốt nghiệp đại học)。学位中最低的一级,大学毕业时由学校授予。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 士

sãi:sãi vãi
sõi:sành sõi
:kẻ sĩ, quân sĩ
sỡi:âm khác của sĩ
学士 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 学士 Tìm thêm nội dung cho: 学士