Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 天幸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天幸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天幸 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānxìng] may mắn; may phúc (thoát nạn)。濒于灾祸而幸免的好运气。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幸

hạnh:hân hạnh, vinh hạnh; hạnh phúc
may:may mắn, rủi may
天幸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天幸 Tìm thêm nội dung cho: 天幸