Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 沉没 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沉没:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 沉没 trong tiếng Trung hiện đại:

[chénmò] chìm nghỉm; đắm chìm。没入水中。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沉

chìm:chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong)
chằm:chằm nón (khâu nón)
ngầm:ngấm ngầm
ngằm:đau ngằm ngằm
tròm:tròm trèm
trầm:trầm lặng
trằm:trằm trồ
đẫm:đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm
đắm:đắm đuối, say đắm
đẵm:đẵm máu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 没

mốt:mải mốt; một trăm mốt
một:một cái, một chiếc, mai một
沉没 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沉没 Tìm thêm nội dung cho: 沉没