Từ: 大书特书 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大书特书:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大书特书 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàshūtèshū] ghi lại việc quan trọng。对大事郑重地予以记述。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 特

sệt:đặc sệt
đước:cây đước
được:được lòng, được mùa, được thể
đặc:dày đặc; dốt đặc; đặc điểm
đực:bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng
大书特书 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大书特书 Tìm thêm nội dung cho: 大书特书