Từ: 法定人数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 法定人数:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 法 • 定 • 人 • 数

Nghĩa của 法定人数 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎdìngrénshù] số người luật định; đại biểu quy định。正式规定的为召开会议或通过有效决议所必要的人数。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp法:pháp luật
phép法:lễ phép
phăm法:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp法:phấp phỏng
phắp法:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định定:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân人:nhân đạo, nhân tính
nhơn人:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số数:số học; số mạng; số là
sổ数:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ数:sỗ sàng
sộ数:đồ sộ
xọ数:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
法定人数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 法定人数 Tìm thêm nội dung cho: 法定人数