Từ: 天癸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天癸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天癸 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānguǐ] kinh nguyệt。中医指人体中促进生殖功能的一种物质。通常指月经。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 癸

quý:quý dậụ quý mùi
quấy:quấy phá
quậy:quậy phá, cựa quậy
天癸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天癸 Tìm thêm nội dung cho: 天癸