Cao su chống va đập cửa

Từ: 财迷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 财迷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 财迷 trong tiếng Trung hiện đại:

[cáimí] kẻ hám tiền; người ham của; kẻ hám lợi; người mê tiền。爱钱入迷、专想发财的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 财

tài:tài sản, tài chính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迷

me:máu me; năm mới năm me
muồi:ngủ muồi
mài:miệt mài
:mê mải
:nằm mơ
mế:đái mế, ỉa mế (bài tiết lúc mê)
财迷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 财迷 Tìm thêm nội dung cho: 财迷