Từ: 云板 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 云板:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 云板 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúnbǎn] kẻng (thanh sắt dài, hai đầu có vân, nơi công đường hoặc những gia đình quyền quý dùng để báo giờ hoặc báo công việc)。旧时打击乐器,用长铁片做成,两端作云头形,官署和权贵之家多用做报时报事的器具。也作云版。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 云

vân:vân mây; vân vũ (làm tình)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván
云板 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 云板 Tìm thêm nội dung cho: 云板