Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 留难 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 留难:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 留难 trong tiếng Trung hiện đại:

[liúnàn] gây khó dễ; làm khó dễ; làm khó; bắt bí; bắt chẹt。无理阻止,故意刁难。
手续齐备的, 都要及时办理, 不得留难。
thủ tục chuẩn bị đầy đủ, phải giải quyết đúng lúc, không được làm khó dễ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 留

lưu:lưu lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan:gian nan
nàn:phàn nàn
nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn
留难 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 留难 Tìm thêm nội dung cho: 留难