Chữ 讌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 讌, chiết tự chữ YẾN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讌:

讌 yến

Đây là các chữ cấu thành từ này: 讌

讌

Chiết tự chữ 讌

Chiết tự chữ yến bao gồm chữ 言 燕 hoặc 訁 燕 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 讌 cấu thành từ 2 chữ: 言, 燕
  • 言 ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 燕 yên, yến, én
  • 2. 讌 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 燕
  • 訁 ngôn
  • 燕 yên, yến, én
  • yến [yến]

    U+8B8C, tổng 23 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 䜩;
    Pinyin: yan4, chan4;
    Việt bính: jin3;

    讌 yến

    Nghĩa Trung Việt của từ 讌

    (Động) Yến ẩm, yến tiệc.
    § Cũng như yến 醼
    .
    yến, như "yến tiệc (yên nghỉ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 讌:

    䜢, 䜩, 讇, 變, 讋, 讌, 讍, 讎, 讐,

    Dị thể chữ 讌

    宴, 䜩,

    Chữ gần giống 讌

    譾, 詻, 詰, 話, 該, 詳, 詴, 詵, 詶, 詷,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 讌 Tự hình chữ 讌 Tự hình chữ 讌 Tự hình chữ 讌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 讌

    yến讌:yến tiệc (yên nghỉ)
    讌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 讌 Tìm thêm nội dung cho: 讌