Từ: 云游 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 云游:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 云游 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúnyóu] vân du (thường chỉ hoà thượng, đạo sĩ)。到处遨游,行踪无定(多指和尚、道士)。
云游四海
vân du bốn biển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 云

vân:vân mây; vân vũ (làm tình)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 游

du:chu du, du lịch; du kích; giao du
ru: 
云游 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 云游 Tìm thêm nội dung cho: 云游