Chữ 縱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 縱, chiết tự chữ TUNG, TÚNG, TỔNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 縱:

縱 túng, tổng, tung

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 縱

Chiết tự chữ tung, túng, tổng bao gồm chữ 絲 從 hoặc 糹 從 hoặc 糸 從 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 縱 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 從
  • ti, ty, tơ, tưa
  • thong, thung, thùng, thủng, tung, tuồng, tòng, tùng, túng, tồng, tụng
  • 2. 縱 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 從
  • miên, mịch
  • thong, thung, thùng, thủng, tung, tuồng, tòng, tùng, túng, tồng, tụng
  • 3. 縱 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 從
  • mịch
  • thong, thung, thùng, thủng, tung, tuồng, tòng, tùng, túng, tồng, tụng
  • túng, tổng, tung [túng, tổng, tung]

    U+7E31, tổng 17 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zong4, zong3, song3, cong2;
    Việt bính: zung1 zung3
    1. [擒縱] cầm túng 2. [操縱] thao túng;

    túng, tổng, tung

    Nghĩa Trung Việt của từ 縱

    (Động) Buông tha, thả ra.
    ◎Như: túng tù
    tha tù ra, túng hổ quy san thả hổ về rừng.

    (Động)
    Phóng, tung ra.
    ◇Sử Kí : Cổ Tẩu tòng hạ túng hỏa phần lẫm (Ngũ đế bổn kỉ ) Cổ Tẩu từ dưới phóng lửa đốt kho lúa.
    § Cổ Tẩu là cha của vua Thuấn .

    (Động)
    Buông lung, không câu thúc.
    ◎Như: túng dật hi hí buông lung chơi giỡn, túng đàm bàn phiếm.
    ◇Tô Thức : Túng nhất vi chi sở như, lăng vạn khoảnh chi mang nhiên , (Tiền Xích Bích phú ) Tha hồ cho một chiếc thuyền nhỏ đi đâu thì đi, cưỡi trên mặt nước mênh mông muôn khoảnh.

    (Động)
    Bắn tên ra.(Liên) Tuy, dù, ví phỏng, dù cho.
    § Cũng như túng sử 使 hay túng nhiên .
    ◇Sử Kí : Túng Giang Đông phụ huynh liên nhi vương ngã, ngã hà diện mục kiến chi , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Ví phỏng các bậc cha anh ở Giang Đông thương tình mà tôn ta làm vua, ta cũng không còn mặt mũi nào mà trông thấy họ nữa.Một âm là tổng.

    (Phó)
    Vội vã, hấp tấp.
    ◎Như: tổng tổng hấp tấp.Một âm là tung.

    (Danh)
    Đường dọc, bề dọc từ nam đến bắc.
    ◎Như: Đời Chiến quốc (475-221 trước T.L.) có một phái học về lối tung hoành . Hợp các nước ở phía nam phía bắc lại gọi là tung , kết liên các nước đông tây lại gọi là hoành . Còn viết là tung hoành .

    (Danh)
    Dấu vết.
    § Cũng như tung .
    ◇Lí Bạch : Thí như vân trung điểu, Nhất khứ vô tung tích , (Cổ khách hành ) Như là chim trong mây, Một khi bay đi rồi thì không còn tung tích.

    tung, như "tung hoành" (vhn)
    túng, như "phóng túng" (btcn)

    Chữ gần giống với 縱:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 縿, , , , , , , , , , , 𦄂, 𦄌, 𦄓, 𦄞, 𦄠, 𦄣, 𦄴, 𦄵, 𦄶, 𦄷, 𦄸, 𦄹, 𦄺, 𦄻,

    Dị thể chữ 縱

    ,

    Chữ gần giống 縱

    , , , , 緿, , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 縱 Tự hình chữ 縱 Tự hình chữ 縱 Tự hình chữ 縱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 縱

    tung:tung hoành
    túng:phóng túng
    縱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 縱 Tìm thêm nội dung cho: 縱