Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 脱颖而出 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脱颖而出:
Nghĩa của 脱颖而出 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuōyǐngérchū] Hán Việt: THOÁT DĨNH NHI XUẤT
trổ hết tài năng; bộc lộ tài năng; cái kim trong bọc có ngày lòi ra。战国时代,秦兵攻打赵国。赵国平原君奉命到楚国求救,要选二十名文武双全的门客一起去,但缺一人,毛遂自动请求跟着去。平原君说,贤能的人在众人 当中就像锥子放在布袋里,尖儿立刻就会露出来,你来我门下已经三年,没听到过对你的赞扬,你没什么 能耐,不去吧!毛遂说,假使我毛遂早能像锥子放在布袋里似的,"乃脱颖而出,非特其末见而已",就是说,连锥子上部的环儿也会露出来的,岂止光露个尖儿!(见于《史记·平原君列传》)后来用"脱颖而出"比 喻人的才能全部显示出来。(颖:据旧注,把锥子把儿上套的环)。
trổ hết tài năng; bộc lộ tài năng; cái kim trong bọc có ngày lòi ra。战国时代,秦兵攻打赵国。赵国平原君奉命到楚国求救,要选二十名文武双全的门客一起去,但缺一人,毛遂自动请求跟着去。平原君说,贤能的人在众人 当中就像锥子放在布袋里,尖儿立刻就会露出来,你来我门下已经三年,没听到过对你的赞扬,你没什么 能耐,不去吧!毛遂说,假使我毛遂早能像锥子放在布袋里似的,"乃脱颖而出,非特其末见而已",就是说,连锥子上部的环儿也会露出来的,岂止光露个尖儿!(见于《史记·平原君列传》)后来用"脱颖而出"比 喻人的才能全部显示出来。(颖:据旧注,把锥子把儿上套的环)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脱
| thoát | 脱: | thoát khỏi |
| thoạt | 脱: | thoạt tiên |
| thoắt | 脱: | thoăn thoắt |
| xoát | 脱: | xuýt xoát |
| xoắt | 脱: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 颖
| dính | 颖: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 而
| nhi | 而: | nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |

Tìm hình ảnh cho: 脱颖而出 Tìm thêm nội dung cho: 脱颖而出
