Cao su chống va đập cửa

Từ: 云片糕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 云片糕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 云片糕 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúnpiàn"gāo] bánh quy xốp; bánh hạt đào。用米粉加糖和核桃仁等制成的糕,切做长方形薄片。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 云

vân:vân mây; vân vũ (làm tình)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 片

phiến:phiến đá
phiện:thuốc phiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 糕

cao:đản cao (loại bánh)
云片糕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 云片糕 Tìm thêm nội dung cho: 云片糕