Cao su chống va đập cửa

Từ: 云蒸霞蔚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 云蒸霞蔚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 云蒸霞蔚 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúnzhēngxiáwèi] Hán Việt: VÂN CHƯNG HÀ UÝ
trời quang mây tạnh; tươi sáng rực rỡ。形容景物灿烂绚丽。也说云兴霞蔚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 云

vân:vân mây; vân vũ (làm tình)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒸

chưng:chưng thịt; bánh chưng
chừng:coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霞

:vãn hà (mây chiều); hà quang (trời có tia hồng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蔚

:tươi tốt, sặc sỡ
uất:uất (tót tương, màu xanh da trời, sặc sỡ)
云蒸霞蔚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 云蒸霞蔚 Tìm thêm nội dung cho: 云蒸霞蔚