Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 収 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 収, chiết tự chữ THU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 収:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 収

Chiết tự chữ thu bao gồm chữ 丩 又 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

収 cấu thành từ 2 chữ: 丩, 又
  • hựu, lại
  • []

    U+53CE, tổng 4 nét, bộ Hựu 又
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shou1, bo1, fa3, fa4;
    Việt bính: sau1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 収


    thu, như "thu hoạch, thu nhập, thu gom" (gdhn)

    Chữ gần giống với 収:

    , , , , , , 𠬛, 𠬠,

    Dị thể chữ 収

    ,

    Chữ gần giống 収

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 収 Tự hình chữ 収 Tự hình chữ 収 Tự hình chữ 収

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 収

    thu:thu hoạch, thu nhập, thu gom
    収 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 収 Tìm thêm nội dung cho: 収