Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 収 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 収, chiết tự chữ THU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 収:
収
Pinyin: shou1, bo1, fa3, fa4;
Việt bính: sau1;
収
Nghĩa Trung Việt của từ 収
thu, như "thu hoạch, thu nhập, thu gom" (gdhn)
Dị thể chữ 収
收,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 収
| thu | 収: | thu hoạch, thu nhập, thu gom |

Tìm hình ảnh cho: 収 Tìm thêm nội dung cho: 収
