Cao su chống va đập cửa

Chữ 贊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 贊, chiết tự chữ TÁN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贊:

贊 tán

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 贊

Chiết tự chữ tán bao gồm chữ 先 先 貝 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

贊 cấu thành từ 3 chữ: 先, 先, 貝
  • ten, teng, tiên
  • ten, teng, tiên
  • buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • tán [tán]

    U+8D0A, tổng 19 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zan4, dan4;
    Việt bính: zaan3;

    tán

    Nghĩa Trung Việt của từ 贊

    (Động) Yết kiến.
    ◎Như: tán yết
    yết kiến.

    (Động)
    Giúp đỡ, phụ giúp.
    ◎Như: tán trợ giúp đỡ.

    (Động)
    Chỉ dẫn, dẫn dắt.
    ◎Như: tán lễ chỉ dẫn cho người khác làm lễ.
    ◇Quốc ngữ : Thái Sử tán vương, vương kính tòng chi , (Chu ngữ thượng ) Quan Thái Sử dẫn dắt vua, vua kính thuận theo.

    (Động)
    Tiến cử, thôi tiến.
    ◇Lễ Kí : Mệnh Thái Úy tán kiệt tuấn (Nguyệt lệnh ) Truyền lệnh cho quan Thái Úy tiến cử những người tài giỏi.

    (Động)
    Bảo cho biết, giới thiệu.
    ◇Sử Kí : Công Tử dẫn Hầu Sanh tọa thượng tọa, biến tán tân khách, tân khách giai kinh , , (Ngụy Công Tử liệt truyện ) Công tử dẫn Hầu Sinh lên ngồi ở ghế trên, giới thiệu khắp với các tân khách, các tân khách đều kinh ngạc.

    (Động)
    Đồng ý.
    ◎Như: tán đồng tán thành.

    (Động)
    Khen ngợi.
    § Thông tán .
    ◇Tam quốc chí : Đế tư Trử trung hiếu, hạ chiếu bao tán , (Hứa Trử truyện ) Vua nghĩ Trử là người trung hiếu, xuống chiếu khen ngợi.

    (Động)
    Xen vào, can dự.
    ◇Sử Kí : Chí ư vi Xuân Thu, bút tắc bút, tước tắc tước, Tử Hạ chi đồ bất năng tán nhất từ , , , (Khổng Tử thế gia ) Đến khi (Khổng Tử) soạn kinh Xuân Thu, thì viết cái gì phải viết, bỏ cái gì phải bỏ, những người như Tử Hạ không được can dự một lời.

    (Danh)
    Tên thể văn, dùng để ca tụng công đức.
    tán, như "tham tán, tán thành" (vhn)

    Chữ gần giống với 贊:

    , , , , , , 𧸒, 𧸓,

    Dị thể chữ 贊

    , ,

    Chữ gần giống 贊

    , , , , , , , , , 賿,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 贊 Tự hình chữ 贊 Tự hình chữ 贊 Tự hình chữ 贊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 贊

    tán:tham tán, tán thành
    贊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 贊 Tìm thêm nội dung cho: 贊