Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鍰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鍰, chiết tự chữ HOÀN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鍰:
鍰
Biến thể giản thể: 锾;
Pinyin: huan2;
Việt bính: waan4;
鍰 hoàn
(Danh) Tiền.
◎Như: phạt hoàn 罰鍰 tiền phạt, tiền chuộc tội.
Pinyin: huan2;
Việt bính: waan4;
鍰 hoàn
Nghĩa Trung Việt của từ 鍰
(Danh) Lượng từ: đơn vị trọng lượng ngày xưa, sáu lượng 兩 là một hoàn 鍰.(Danh) Tiền.
◎Như: phạt hoàn 罰鍰 tiền phạt, tiền chuộc tội.
Chữ gần giống với 鍰:
䤷, 䤸, 䤹, 䤺, 䤻, 䤼, 鍇, 鍉, 鍊, 鍍, 鍐, 鍔, 鍘, 鍚, 鍛, 鍜, 鍞, 鍟, 鍠, 鍤, 鍥, 鍪, 鍫, 鍬, 鍭, 鍮, 鍰, 鍱, 鍳, 鍶, 鍸, 鍼, 鍽, 鍾, 鍿, 鎂, 鎄, 鎅, 鎇, 鍊, 𨨲, 𨨷, 𨩐, 𨩖, 𨩠, 𨪀, 𫒶,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 鍰 Tìm thêm nội dung cho: 鍰
