Chữ 鍰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鍰, chiết tự chữ HOÀN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鍰:

鍰 hoàn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鍰

Chiết tự chữ hoàn bao gồm chữ 金 爰 hoặc 釒 爰 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鍰 cấu thành từ 2 chữ: 金, 爰
  • ghim, găm, kim
  • viên, vén, vươn
  • 2. 鍰 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 爰
  • kim, thực
  • viên, vén, vươn
  • hoàn [hoàn]

    U+9370, tổng 17 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: huan2;
    Việt bính: waan4;

    hoàn

    Nghĩa Trung Việt của từ 鍰

    (Danh) Lượng từ: đơn vị trọng lượng ngày xưa, sáu lượng là một hoàn .

    (Danh)
    Tiền.
    ◎Như: phạt hoàn tiền phạt, tiền chuộc tội.

    Chữ gần giống với 鍰:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨨲, 𨨷, 𨩐, 𨩖, 𨩠, 𨪀, 𫒶,

    Dị thể chữ 鍰

    , ,

    Chữ gần giống 鍰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鍰 Tự hình chữ 鍰 Tự hình chữ 鍰 Tự hình chữ 鍰

    鍰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鍰 Tìm thêm nội dung cho: 鍰