Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 薐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 薐, chiết tự chữ LĂNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 薐:
薐
Pinyin: leng2;
Việt bính: ling4;
薐 lăng
Nghĩa Trung Việt của từ 薐
(Danh) Ba lăng 菠薐: xem ba 菠.lăng, như "cây đinh lăng" (gdhn)
Nghĩa của 薐 trong tiếng Trung hiện đại:
[léng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 19
Hán Việt: LĂNG
rau chân vịt。菠薐菜。
Số nét: 19
Hán Việt: LĂNG
rau chân vịt。菠薐菜。
Chữ gần giống với 薐:
蕷, 蕹, 蕻, 蕽, 蕾, 薀, 薄, 薅, 薆, 薇, 薈, 薉, 薊, 薏, 薐, 薑, 薓, 薔, 薕, 薗, 薙, 薛, 薜, 薝, 薟, 薢, 薤, 薦, 薧, 薨, 薪, 薫, 薬, 薮,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薐
| lăng | 薐: | cây đinh lăng |

Tìm hình ảnh cho: 薐 Tìm thêm nội dung cho: 薐
