Chữ 薐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 薐, chiết tự chữ LĂNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 薐:

薐 lăng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 薐

Chiết tự chữ lăng bao gồm chữ 草 稜 hoặc 艸 稜 hoặc 艹 稜 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 薐 cấu thành từ 2 chữ: 草, 稜
  • tháu, thảo, xáo
  • lăng
  • 2. 薐 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 稜
  • tháu, thảo
  • lăng
  • 3. 薐 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 稜
  • thảo
  • lăng
  • lăng [lăng]

    U+8590, tổng 16 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: leng2;
    Việt bính: ling4;

    lăng

    Nghĩa Trung Việt của từ 薐

    (Danh) Ba lăng : xem ba .
    lăng, như "cây đinh lăng" (gdhn)

    Nghĩa của 薐 trong tiếng Trung hiện đại:

    [léng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 19
    Hán Việt: LĂNG
    rau chân vịt。菠薐菜。

    Chữ gần giống với 薐:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 薐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 薐 Tự hình chữ 薐 Tự hình chữ 薐 Tự hình chữ 薐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 薐

    lăng:cây đinh lăng
    薐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 薐 Tìm thêm nội dung cho: 薐