Chữ 椥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 椥, chiết tự chữ TRE, TRI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 椥:

椥

Đây là các chữ cấu thành từ này: 椥

椥

Chiết tự chữ 椥

Chiết tự chữ tre, tri bao gồm chữ 木 知 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

椥 cấu thành từ 2 chữ: 木, 知
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 知 tri, trí, trơ
  • []

    U+6925, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhi1;
    Việt bính: zi1;

    椥

    Nghĩa Trung Việt của từ 椥



    tre, như "cây tre" (vhn)
    tri, như "Tân Tri (Bến Tre)" (gdhn)

    Nghĩa của 椥 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhī]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 12
    Hán Việt: TRI
    Tri (Bến Tre, một tỉnh ở đồng bằng sông Cửu Long, Việt Nam.)。槟椥,越南地名。

    Chữ gần giống với 椥:

    㭸, 㭹, 㭺, 㭻, 㭼, 㭽, 㭾, 㭿, 㮀, 㮁, 㮂, 㮃, 㮄, 㮅, 㮆, 㮇, 㮈, 棃, 棄, 棅, 棆, 棉, 棊, 棋, 棍, 棐, 棑, 棒, 棓, 棕, 棖, 棗, 棘, 棙, 棚, 棜, 棟, 棠, 棢, 棣, 棥, 棧, 棨, 棪, 棫, 棬, 森, 棯, 棱, 棲, 棳, 棵, 棶, 棸, 棹, 棺, 棼, 棿, 椀, 椁, 椄, 椅, 椇, 椈, 椉, 椊, 椋, 椌, 植, 椎, 椏, 椐, 椑, 椒, 椓, 椗, 椚, 検, 椟, 椠, 椤, 椥, 椧, 椪, 椫, 椭, 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

    Chữ gần giống 椥

    棣, 栣, 栮, 栭, 栬, 栫, 株, 栩, 栨, 栧,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 椥 Tự hình chữ 椥 Tự hình chữ 椥 Tự hình chữ 椥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 椥

    tre椥:cây tre
    tri椥:Tân Tri (Bến Tre)
    椥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 椥 Tìm thêm nội dung cho: 椥