Chữ 馍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 馍, chiết tự chữ MÔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 馍:

馍

Đây là các chữ cấu thành từ này: 馍

馍

Chiết tự chữ 馍

Chiết tự chữ mô bao gồm chữ 食 莫 hoặc 饣 莫 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 馍 cấu thành từ 2 chữ: 食, 莫
  • 食 thực, tự
  • 莫 mác, mạc, mạch, mịch, mộ
  • 2. 馍 cấu thành từ 2 chữ: 饣, 莫
  • 饣 thực
  • 莫 mác, mạc, mạch, mịch, mộ
  • []

    U+998D, tổng 13 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 饃;
    Pinyin: mo2;
    Việt bính: mo4;

    馍

    Nghĩa Trung Việt của từ 馍


    mô, như "mô (bánh bao)" (gdhn)

    Nghĩa của 馍 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (饃)
    [mó]
    Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
    Số nét: 20
    Hán Việt: MÔ
    bánh bao không nhân。馒头。
    蒸馍。
    hấp bánh bao.
    白面馍。
    bánh bột trắng.

    Chữ gần giống với 馍:

    馌, 馍, 馎, 馏, 馐,

    Dị thể chữ 馍

    饃,

    Chữ gần giống 馍

    饳, 馆, 馎, 馌, 馋, 馊, 馉, 馈, 馇, 馅,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 馍 Tự hình chữ 馍 Tự hình chữ 馍 Tự hình chữ 馍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 馍

    mô馍:mô (bánh bao)
    馍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 馍 Tìm thêm nội dung cho: 馍