Chữ 馍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 馍, chiết tự chữ MÔ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 馍:
馍
Biến thể phồn thể: 饃;
Pinyin: mo2;
Việt bính: mo4;
馍
mô, như "mô (bánh bao)" (gdhn)
Pinyin: mo2;
Việt bính: mo4;
馍
Nghĩa Trung Việt của từ 馍
mô, như "mô (bánh bao)" (gdhn)
Nghĩa của 馍 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (饃)
[mó]
Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 20
Hán Việt: MÔ
bánh bao không nhân。馒头。
蒸馍。
hấp bánh bao.
白面馍。
bánh bột trắng.
[mó]
Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 20
Hán Việt: MÔ
bánh bao không nhân。馒头。
蒸馍。
hấp bánh bao.
白面馍。
bánh bột trắng.
Dị thể chữ 馍
饃,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 馍
| mô | 馍: | mô (bánh bao) |

Tìm hình ảnh cho: 馍 Tìm thêm nội dung cho: 馍
