Cao su chống va đập cửa

Từ: 互助组 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 互助组:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 互助组 trong tiếng Trung hiện đại:

[hùzhùzǔ] 1. tổ hỗ trợ (về sản xuất, công tác hoặc học tập.)。在生产、工作或学习上互相帮助的小集体。
2. tổ đổi công (trong nông nghiệp)。中国农业合作化的初级形式,由若干户农民自愿组织起来,在劳动力、农具、牲畜等方面进行互助合作。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 互

hổ:hổ thẹn, xấu hổ
hỗ:hỗ trợ, tương hỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 助

chợ:phiên chợ, chợ trời
chữa:chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy
rợ:mọi rợ
trợ:trợ lực, hỗ trợ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 组

tổ:tổ chức, cải tổ; tổ ấm; tổ ong
互助组 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 互助组 Tìm thêm nội dung cho: 互助组