Từ: 效力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 效力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 效力 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàolì] 1. dốc sức; đem sức lực phục vụ。效劳。
2. hiệu lực; tác dụng tốt。事物所产生的有利的作用。
药的效力很大。
tác dụng của thuốc rất lớn.
你的话对他没有发生效力。
lời nói của bạn không có hiệu lực gì với anh ấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 效

hiệu:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
效力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 效力 Tìm thêm nội dung cho: 效力