Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 效力 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiàolì] 1. dốc sức; đem sức lực phục vụ。效劳。
2. hiệu lực; tác dụng tốt。事物所产生的有利的作用。
药的效力很大。
tác dụng của thuốc rất lớn.
你的话对他没有发生效力。
lời nói của bạn không có hiệu lực gì với anh ấy.
2. hiệu lực; tác dụng tốt。事物所产生的有利的作用。
药的效力很大。
tác dụng của thuốc rất lớn.
你的话对他没有发生效力。
lời nói của bạn không có hiệu lực gì với anh ấy.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 效
| hiệu | 效: | hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |

Tìm hình ảnh cho: 效力 Tìm thêm nội dung cho: 效力
