Cao su chống va đập cửa

Từ: 共勉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 共勉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 共勉 trong tiếng Trung hiện đại:

[gòngmiǎn] cùng nỗ lực; cùng cố gắng。共同努力;互相勉励。
提出这一希望,并与你共勉。
đýa ra ước muốn này, tôi và anh cùng cố gắng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 共

cùng:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cũng:cũng vậy, cũng nên
cọng:cọng rau; cọng rơm
cộng:phép cộng; công cộng; cộng đồng; cộng hoà, cộng sản; cộng hưởng; cộng sinh; cộng sự; cộng tác; tổng cộng.
cụng:cụng đầu
gọng:gọng kính
khủng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勉

miễn:miễn sao; miễn cưỡng
mến:yêu mến
mễn:nỗi quan hoài mang mễn xiết bao
mịn:mịn màng
共勉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 共勉 Tìm thêm nội dung cho: 共勉