Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 共勉 trong tiếng Trung hiện đại:
[gòngmiǎn] cùng nỗ lực; cùng cố gắng。共同努力;互相勉励。
提出这一希望,并与你共勉。
đýa ra ước muốn này, tôi và anh cùng cố gắng.
提出这一希望,并与你共勉。
đýa ra ước muốn này, tôi và anh cùng cố gắng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 共
| cùng | 共: | cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi |
| cũng | 共: | cũng vậy, cũng nên |
| cọng | 共: | cọng rau; cọng rơm |
| cộng | 共: | phép cộng; công cộng; cộng đồng; cộng hoà, cộng sản; cộng hưởng; cộng sinh; cộng sự; cộng tác; tổng cộng. |
| cụng | 共: | cụng đầu |
| gọng | 共: | gọng kính |
| khủng | 共: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 勉
| miễn | 勉: | miễn sao; miễn cưỡng |
| mến | 勉: | yêu mến |
| mễn | 勉: | nỗi quan hoài mang mễn xiết bao |
| mịn | 勉: | mịn màng |

Tìm hình ảnh cho: 共勉 Tìm thêm nội dung cho: 共勉
