Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chuyền bóng xa lưới có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chuyền bóng xa lưới:
Dịch chuyền bóng xa lưới sang tiếng Trung hiện đại:
传远网球Chuán yuǎnwǎngqiúNghĩa chữ nôm của chữ: chuyền
| chuyền | 傳: | chuyền tay; bóng chuyền; dây chuyền |
| chuyền | 纏: | |
| chuyền | 轉: | chuyền tay; bóng chuyền; dây chuyền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bóng
| bóng | 俸: | bóng hồng; bóng bảy |
| bóng | 𡞗: | đồng bóng |
| bóng | 𣈖: | đứng bóng; bóng lộn |
| bóng | 䏾: | đứng bóng; bóng lộn |
| bóng | 𤊡: | (ngọn đèn) |
| bóng | 𩃳: | bóng đêm; bong bóng |
| bóng | 𩄴: | bóng mát |
| bóng | 𫕰: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xa
| xa | 佘: | xa (tên họ) |
| xa | 𬧲: | |
| xa | 𬚞: | từ xa |
| xa | 奢: | xa hoa ; xa vọng (quá đáng) |
| xa | 柁: | xa nhà |
| xa | 𤥭: | xa cừ (Ngao lớn có vỏ đẹp) |
| xa | 砗: | xa cừ (Ngao lớn có vỏ đẹp) |
| xa | 硨: | xa cừ (Ngao lớn có vỏ đẹp) |
| xa | 賒: | xa cấu (mua chịu), xa tiêu (bán chịu) |
| xa | 赊: | xa cấu (mua chịu), xa tiêu (bán chịu) |
| xa | 車: | khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi) |
| xa | 车: | khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lưới
| lưới | 䋥: | lưới gai |

Tìm hình ảnh cho: chuyền bóng xa lưới Tìm thêm nội dung cho: chuyền bóng xa lưới
