Từ: 五一劳动节 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 五一劳动节:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 五 • 一 • 劳 • 动 • 节
Nghĩa của 五一劳动节 trong tiếng Trung hiện đại:
[WǔYīLáodòngjié] ngày Quốc tế Lao động; ngày 1 tháng 5。全世界劳动人民团结战斗的节日。1886年5月1日,美国芝加哥等地工人举行大罢工和游行示威,反对资本家的残酷剥削,要求实行八小时工作制。经过流血的斗争,取得了胜利。1889年在恩格斯组织召开的第二国际成立大会上,决定5月1日为国际劳动节。简称五一。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 五
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳
| lao | 劳: | lao lực, lao xao |
| lạo | 劳: | uý lạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
Nghĩa chữ nôm của chữ: 节
| tiết | 节: | tiết tấu; khí tiết; thời tiết |