Từ: 五四0六菌肥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 五四0六菌肥:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 0

Nghĩa của 五四0六菌肥 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǔsìlíngliùjūnféi] phân vi sinh 5406 (loại phân bón vi sinh giúp cho đạm và lân trong đất trở nên dễ hấp thu đối với cây trồng)。一种单细胞微生物,能使土壤中含氮和磷的化合物大量转变为植物可以吸收的氮和磷,促进农作物生长,并可以防治某 些病虫害。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 五

ngũ:ngã ngũ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 四

:điếu thứ tư
tớ:thầy tớ
tứ:tứ bề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 六

lúc:một lúc
lộc:lăn lộc cộc; lộc bình
lục:lục đục
lụt:lụt lội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菌

khuẩn:vi khuẩn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肥

phè:phè phỡn
phì:phát phì
phề:đeo cái bụng phề phề (béo mập nặng nề)
五四0六菌肥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 五四0六菌肥 Tìm thêm nội dung cho: 五四0六菌肥