Từ: 骂名 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骂名:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 骂名 trong tiếng Trung hiện đại:

[màmíng] bêu danh; cái tên bị nguyền rủa。挨骂的名声。
汉奸秦桧留下了千古的骂名。
tên hán gian Tần Cối bị nguyền rủa muôn đời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骂

mạ:nhục mạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh
骂名 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 骂名 Tìm thêm nội dung cho: 骂名