Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 五大三粗 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 五大三粗:
Nghĩa của 五大三粗 trong tiếng Trung hiện đại:
[wǔdàsāncū] cao lớn thô kệch (người)。形容人身体高大粗壮;魁梧。
这个五大三粗的青年人,浑身有使不完的力气。
cái anh chàng thanh niên cao lớn thô kệch này, sung sức ghê.
这个五大三粗的青年人,浑身有使不完的力气。
cái anh chàng thanh niên cao lớn thô kệch này, sung sức ghê.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 五
| ngũ | 五: | ngã ngũ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 三
| tam | 三: | tam(số 3),tam giác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 粗
| sồ | 粗: | sồ sề |
| thô | 粗: | thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô |
| to | 粗: | to lớn; to tiếng; làm to |
| xồ | 粗: | xồ ra |

Tìm hình ảnh cho: 五大三粗 Tìm thêm nội dung cho: 五大三粗
