Từ: 五大三粗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 五大三粗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 五大三粗 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǔdàsāncū] cao lớn thô kệch (người)。形容人身体高大粗壮;魁梧。
这个五大三粗的青年人,浑身有使不完的力气。
cái anh chàng thanh niên cao lớn thô kệch này, sung sức ghê.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 五

ngũ:ngã ngũ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粗

sồ:sồ sề
thô:thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô
to:to lớn; to tiếng; làm to
xồ:xồ ra
五大三粗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 五大三粗 Tìm thêm nội dung cho: 五大三粗