Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 歐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 歐, chiết tự chữ ÂU, ẨU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 歐:
歐
Biến thể giản thể: 欧;
Pinyin: ou1, ou3;
Việt bính: au1 au2 ngau1
1. [歐洲] âu châu 2. [歐化] âu hóa 3. [歐羅巴] âu la ba 4. [歐美] âu mĩ 5. [歐盟] âu minh 6. [歐風美雨] âu phong mĩ vũ 7. [歐式] âu thức;
歐 âu, ẩu
◎Như: Âu Mĩ quốc gia 歐美國家.
(Danh) Họ Âu.
(Danh) Âu Mỗ 歐姆: (1) Ohm, tên Vật lí học gia, người Đức (1787-1854). (2) Lượng từ, ohm: đơn vị điện trở.
(Động) Ca vịnh.
§ Cũng như âu 謳.Một âm là là ẩu.
(Động) Nôn mửa.
§ Cũng như ẩu 嘔.
(Động) Đánh.
§ Thông ẩu 毆.
âu, như "âu châu" (gdhn)
Pinyin: ou1, ou3;
Việt bính: au1 au2 ngau1
1. [歐洲] âu châu 2. [歐化] âu hóa 3. [歐羅巴] âu la ba 4. [歐美] âu mĩ 5. [歐盟] âu minh 6. [歐風美雨] âu phong mĩ vũ 7. [歐式] âu thức;
歐 âu, ẩu
Nghĩa Trung Việt của từ 歐
(Danh) Châu Âu gọi tắt.◎Như: Âu Mĩ quốc gia 歐美國家.
(Danh) Họ Âu.
(Danh) Âu Mỗ 歐姆: (1) Ohm, tên Vật lí học gia, người Đức (1787-1854). (2) Lượng từ, ohm: đơn vị điện trở.
(Động) Ca vịnh.
§ Cũng như âu 謳.Một âm là là ẩu.
(Động) Nôn mửa.
§ Cũng như ẩu 嘔.
(Động) Đánh.
§ Thông ẩu 毆.
âu, như "âu châu" (gdhn)
Dị thể chữ 歐
欧,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歐
| âu | 歐: | âu châu |

Tìm hình ảnh cho: 歐 Tìm thêm nội dung cho: 歐
