Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 歐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 歐, chiết tự chữ ÂU, ẨU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 歐:

歐 âu, ẩu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 歐

Chiết tự chữ âu, ẩu bao gồm chữ 區 欠 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

歐 cấu thành từ 2 chữ: 區, 欠
  • au, khu, khù, âu
  • khiếm
  • âu, ẩu [âu, ẩu]

    U+6B50, tổng 15 nét, bộ Khiếm 欠
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ou1, ou3;
    Việt bính: au1 au2 ngau1
    1. [歐洲] âu châu 2. [歐化] âu hóa 3. [歐羅巴] âu la ba 4. [歐美] âu mĩ 5. [歐盟] âu minh 6. [歐風美雨] âu phong mĩ vũ 7. [歐式] âu thức;

    âu, ẩu

    Nghĩa Trung Việt của từ 歐

    (Danh) Châu Âu gọi tắt.
    ◎Như: Âu Mĩ quốc gia
    .

    (Danh)
    Họ Âu.

    (Danh)
    Âu Mỗ : (1) Ohm, tên Vật lí học gia, người Đức (1787-1854). (2) Lượng từ, ohm: đơn vị điện trở.

    (Động)
    Ca vịnh.
    § Cũng như âu .Một âm là là ẩu.

    (Động)
    Nôn mửa.
    § Cũng như ẩu .

    (Động)
    Đánh.
    § Thông ẩu .
    âu, như "âu châu" (gdhn)

    Chữ gần giống với 歐:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 歐

    ,

    Chữ gần giống 歐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 歐 Tự hình chữ 歐 Tự hình chữ 歐 Tự hình chữ 歐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 歐

    âu:âu châu
    歐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 歐 Tìm thêm nội dung cho: 歐