Chữ 亞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 亞, chiết tự chữ A, Á

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亞:

亞 á

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 亞

Chiết tự chữ a, á bao gồm chữ 二 □ tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

亞 cấu thành từ 2 chữ: 二, □
  • nhì, nhị
  • á [á]

    U+4E9E, tổng 8 nét, bộ Nhị 二
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ya4, ya1;
    Việt bính: aa3 ngaa3
    1. [亞東] á đông 2. [亞州] á châu 3. [亞獻] á hiến 4. [亞卿] á khanh 5. [亞魁] á khôi 6. [亞歷山大大帝] á lịch san đại đại đế 7. [亞元] á nguyên 8. [亞細亞] á tế á 9. [亞聖] á thánh 10. [愛沙尼亞] ái sa ni á 11. [巴利維亞] ba lợi duy á 12. [利比亞] lợi bỉ á 13. [南亞] nam á 14. [西伯利亞] tây bá lợi á;

    á

    Nghĩa Trung Việt của từ 亞

    (Động) Kém, thấp hơn.
    ◎Như: tha đích ca xướng kĩ xảo bất á ư nhĩ
    tài nghệ ca hát của hắn không kém anh.

    (Động)
    Tương đồng, ngang nhau.
    ◇Nam sử : Dữ Hiệp đồng danh, tài học tương á, phủ trung xưng vi nhị Hiệp , , (Nhan Hiệp truyện ) Cùng tên với Hiệp, tài học tương đồng, trong phủ gọi là nhị Hiệp.

    (Động)
    Che, khép.
    ◇Thái Thân : Nhân tĩnh trùng môn thâm á, Chu các họa liêm cao quải , (Như mộng lệnh ) Người lặng cửa trong khép kín, Gác son rèm vẽ treo cao.

    (Tính)
    Thứ hai, hạng nhì.
    ◎Như: á thánh sau thánh một bậc.
    ◇Liêu trai chí dị : Thị khoa, Cảnh lạc đệ, á khôi quả Vương thị Xương danh , , (A Hà ) Khoa đó, Cảnh trượt, (người đậu) á khôi quả nhiên là Vương Xương.

    (Danh)
    Tên gọi tắt của Á châu .

    (Danh)
    Tiếng xưng hô giữa anh em bạn rể.
    § Thông á .

    á, như "amen" (vhn)
    a, như "A ha! vui quá." (gdhn)

    Chữ gần giống với 亞:

    , , , , 𠄯,

    Dị thể chữ 亞

    ,

    Chữ gần giống 亞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 亞 Tự hình chữ 亞 Tự hình chữ 亞 Tự hình chữ 亞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 亞

    a:A ha! vui quá.
    á:amen
    亞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 亞 Tìm thêm nội dung cho: 亞